邀
[yāo]
1.mời; rủ; đón đường
邀请,招致
他热情地邀我参加今晚举办的学术研讨会。
tā rè qíng dì yāo wǒ cān jiā jīn wǎn jǔ bàn de xué shù yán tǎo huì.Anh ấy nhiệt tình mời tôi tham gia hội thảo học thuật diễn ra vào tối nay.
2.mưu cầu, tranh lấy (danh tiếng, công lao)
求取,争取(名誉、功劳等)
他故意这样做是为了邀功。
tā gù yì zhè yàng zuò shì wèi le yāo gōng.Hắn cố ý làm vậy là để tranh công.
我下午就去起草邀请函,弄好后发给你看看。
wǒ xià wǔ jiù qù qǐ cǎo yāo qǐng hán, nòng hǎo hòu fā gěi nǐ kàn kàn.Buổi chiều mình sẽ đi phác thảo thư mời, làm xong sẽ gửi cho bạn xem thử.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了张教授受邀出任该项目的主任。
zhāng jiào shòu shòu yāo chū rèn gāi xiàng mù dì zhǔ rèn.Giáo sư Trương được mời đảm nhận chức chủ nhiệm dự án này.
谢谢主持人。非常荣幸能受邀参加本次行业峰会。
xiè xiè zhǔ chí rén. fēi cháng róng xìng néng shòu yāo cān jiā běn cì háng yè fēng huì.Cảm ơn người dẫn chương trình. Rất vinh dự khi được mời tham dự hội nghị thượng đỉnh ngành lần này.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính