邀功
[yāo gōng] [邀 功]
nhận công lao cho thành tích của người khác
他故意这样做是为了邀功。
tā gù yì zhè yàng zuò shì wèi le yāo gōng.Hắn cố ý làm vậy là để tranh công.
[yāo gōng] [邀 功]
nhận công lao cho thành tích của người khác
他故意这样做是为了邀功。
tā gù yì zhè yàng zuò shì wèi le yāo gōng.Hắn cố ý làm vậy là để tranh công.