用功
[yòng gōng] [用 功]
chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ
努力学习或下功夫
为了考上理想的大学院校,他每天都很用功学习。
wèi le kǎo shàng lǐ xiǎng de dà xué yuàn xiào, tā měi tiān dōu hěn yòng gōng xué xí.Để thi đỗ trường đại học lý tưởng, ngày nào anh ấy cũng rất chăm chỉ học tập.
bỏ công sức, nỗ lực rèn luyện
集中精力在某项技能或工作上下功夫
他在练字上面很用功,字写得很漂亮。
tā zài liàn zì shàng miàn hěn yòng gōng, zì xiě de hěn piào liang.Anh ấy rất bỏ công sức vào việc luyện chữ, chữ viết rất đẹp.
这个想法好!既留住了历史,又有实用功能。
zhè ge xiǎng fǎ hǎo! jì liú zhù le lì shǐ, yòu yǒu shí yòng gōng néng.Ý tưởng này hay quá! Vừa giữ lại lịch sử, vừa có chức năng thực tế.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必