用品
[yòng pǐn] [用 品]
đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa
使用或消费的物品
新学期开始了,家长们忙着为孩子添置各种学习用品。
xīn xué qī kāi shǐ le, jiā zhǎng men máng zhe wèi hái zi tiān zhì gè zhǒng xué xí yòng pǐn.Học kỳ mới bắt đầu rồi, các bậc phụ huynh bận rộn sắm sửa đồ dùng học tập cho con cái.
嗯,所以我们应该少用一次性用品。
èn, suǒ yǐ wǒ men yīng gāi shǎo yòng yí cì xìng yòng pǐn.Ừm, cho nên chúng ta nên ít dùng đồ dùng một lần.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần肥皂和毛巾都是常见的日用品。
féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.
好啊!放弃一次性用品,从我们自己做起。
hǎo a! fàng qì yí cì xìng yòng pǐn, cóng wǒ men zì jǐ zuò qǐ.Được rồi! Từ bỏ đồ dùng một lần, bắt đầu từ chính chúng ta.
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于