好学
[hào xué] [HẢO HỌC]
1.ham học; chăm học; uyên bác
喜爱学习,勤奋求知
这门编程语言简单明了,特别好学。
zhè mén biān chéng yǔ yán jiǎn dān míng le, tè bié hào xué.Ngôn ngữ lập trình này đơn giản dễ hiểu, đặc biệt dễ học.
2.dễ học
容易学习
这种汉字笔画少,非常简单好学。
zhè zhǒng hàn zì bǐ huà shǎo, fēi cháng jiǎn dān hào xué.Chữ Hán loại này nét ít, rất đơn giản dễ học.
低收入家庭买不起房,孩子也进不了好学校。
dī shōu rù jiā tíng mǎi bù qǐ fáng, hái zi yě jìn bù liǎo hǎo xué xiào.Gia đình thu nhập thấp không mua nổi nhà, con cái cũng không vào được trường tốt.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免我们必须搞好学校的绿化工作。
wǒ men bì xū gǎo hǎo xué xiào de lǜ huà gōng zuò.Chúng ta phải làm tốt công tác phủ xanh trường học.
好的,我会跟着导师好好学,努力发挥自己的能力。
hǎo de, wǒ huì gēn zhe dǎo shī hǎo hào xué, nǔ lì fā huī zì jǐ de néng lì.Vâng ạ, em sẽ theo giáo sư học tập thật tốt, cố gắng phát huy năng lực của mình.
Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必