用心
[yòng xīn] [用 心]
chuyên tâm; để tâm; chăm chú
集中精力;专心认真。
只要你用心去钻研,再复杂的业务也能迅速掌握。
zhǐ yào nǐ yòng xīn qù zuān yán, zài fù zá de yè wù yě néng xùn sù zhǎng wò.Chỉ cần bạn dốc lòng nghiên cứu thì nghiệp vụ phức tạp đến đâu cũng có thể nhanh chóng nắm vững.
哈哈,是的。故事写得很用心,画面也好看。
hā hā, shì de. gù shì xiě de hěn yòng xīn, huà miàn yě hǎo kàn.Haha, đúng thế. Kịch bản viết rất tâm huyết, hình ảnh cũng đẹp.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem我们要用心呵护这片绿色森林。
wǒ men yào yòng xīn hē hù zhè piàn lǜ sè sēn lín.Chúng ta cần bảo vệ và chăm sóc cẩn thận khu rừng xanh này.
没错,用心制作有深度的内容,才是真正的传播。
méi cuò, yòng xīn zhì zuò yǒu shēn dù de nèi róng, cái shì zhēn zhèng de chuán bō.Không sai, dụng tâm sản xuất nội dung có chiều sâu mới là sự truyền bá đích thực.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản