用意
[yòng yì] [用 意]
ý định; mục đích
心思;打定的主意或意图。
我明白你的用心与用意,这完全是为了公司的长远发展。
wǒ míng bái nǐ de yòng xīn yǔ yòng yì, zhè wán quán shì wèi le gōng sī de cháng yuǎn fā zhǎn.Tôi hiểu tấm lòng và ý định của bạn, điều này hoàn toàn vì sự phát triển lâu dài của công ty.
是的,它号称能用意念控制脑波,改善睡眠质量。
shì de, tā hào chēng néng yòng yì niàn kòng zhì nǎo bō, gǎi shàn shuì mián zhì liàng.Đúng vậy, nó được quảng cáo là có thể dùng ý nghĩ điều khiển sóng não để cải thiện chất lượng giấc ngủ.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免没有证据就不要随意推测别人的用意。
méi yǒu zhèng jù jiù bú yào suí yì tuī cè bié rén de yòng yì.Không có bằng chứng thì đừng tùy tiện phỏng đoán ý đồ của người khác.