意图【意圖】
[yì tú] [意 图]
ý định; dự định; dự tính
我们需要仔细分析对方谈判代表的真实意图。
wǒ men xū yào zǐ xì fēn xī duì fāng tán pàn dài biǎo de zhēn shí yì tú.Chúng ta cần phân tích kỹ ý định thực sự của đại diện đàm phán bên đối phương.
只要看穿了意图,我们就能掌握接下来的谈判节奏。
zhǐ yào kàn chuān le yì tú, wǒ men jiù néng zhǎng wò jiē xià lái de tán pàn jié zòu.Chỉ cần nhìn thấu ý đồ, chúng ta sẽ có thể nắm giữ nhịp độ đàm phán tiếp theo.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非他的言行暴露了自己的真实意图。
tā de yán xíng bào lù le zì jǐ de zhēn shí yì tú.Lời nói và hành động của anh ấy đã để lộ ý định thực sự.
甚至可能有人借此反向解析出患者未表达的潜意识意图。
shèn zhì kě néng yǒu rén jiè cǐ fǎn xiàng jiě xī chū huàn zhě wèi biǎo dá de qián yì shí yì tú.Thậm chí có thể có người nhân đó phân tích ngược ra ý định tiềm thức chưa bộc lộ của bệnh nhân.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不