意志
[yì zhì] [意 志]
ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
决定达到某种目的的决心和行动力量。
面对生活中的困难,我们要锻炼自己的意志。
miàn duì shēng huó zhōng de kùn nán, wǒ men yào duàn liàn zì jǐ de yì zhì.Đối mặt với khó khăn trong cuộc sống, chúng ta cần rèn luyện ý chí của bản thân.
只要不是极端天气我都会来,把这当作对意志的磨练。
zhǐ yào bú shì jí duān tiān qì wǒ dōu huì lái, bǎ zhè dāng zuò duì yì zhì de mó liàn.Chỉ cần không phải thời tiết cực đoan mình đều sẽ đến, coi như đây là sự rèn luyện ý chí.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…恶劣的环境没有摧残他的意志。
è liè de huán jìng méi yǒu cuī cán tā de yì zhì.Môi trường khắc nghiệt không làm tàn lụi ý chí của anh ấy.
见你如此意志坚定,我便放心了。这份决心本身,已是难能可贵。
jiàn nǐ rú cǐ yì zhì jiān dìng, wǒ biàn fàng xīn le. zhè fèn jué xīn běn shēn, yǐ shì nán néng kě guì.Thấy em ý chí kiên định như vậy, thầy liền yên tâm rồi. Bản thân quyết tâm này đã là điều đáng quý hiếm.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃