毅力
[yì lì] [毅 力]
sự kiên trì; nghị lực
坚强持久的意志。
学习一门新的语言需要极大的耐心和毅力。
xué xí yì mén xīn de yǔ yán xū yào jí dà de nài xīn hé yì lì.Học một ngôn ngữ mới cần sự kiên nhẫn và nghị lực rất lớn.
早上好,我刚到。你每天都这么准时,真有毅力。
zǎo shàng hǎo, wǒ gāng dào. nǐ měi tiān dōu zhè me zhǔn shí, zhēn yǒu yì lì.Chào buổi sáng, mình vừa đến. Ngày nào bạn cũng đúng giờ thế này, thật có nghị lực.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…听你这么说,我真的很佩服你的毅力。辛苦你了,大卫。
tīng nǐ zhè me shuō, wǒ zhēn de hěn pèi fú nǐ de yì lì. xīn kǔ nǐ le, dà wèi.Nghe bạn nói như vậy, mình thật sự rất khâm phục nghị lực của bạn. Vất vả cho bạn rồi, Đại Vệ.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何他具备常人所没有的毅力和耐力。
tā jù bèi cháng rén suǒ méi yǒu de yì lì hé nài lì.Anh ấy có sự kiên trì và sức chịu đựng mà người bình thường không có.