毅
[yì]
kiên định và quả quyết; vững vàng
早上好,我刚到。你每天都这么准时,真有毅力。
zǎo shàng hǎo, wǒ gāng dào. nǐ měi tiān dōu zhè me zhǔn shí, zhēn yǒu yì lì.Chào buổi sáng, mình vừa đến. Ngày nào bạn cũng đúng giờ thế này, thật có nghị lực.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…她凭借刚毅的意志战胜了病魔。
tā píng jiè gāng yì de yì zhì zhàn shèng le bìng mó.Cô ấy dựa vào ý chí kiên cường đã chiến thắng bệnh tật.
听你这么说,我真的很佩服你的毅力。辛苦你了,大卫。
tīng nǐ zhè me shuō, wǒ zhēn de hěn pèi fú nǐ de yì lì. xīn kǔ nǐ le, dà wèi.Nghe bạn nói như vậy, mình thật sự rất khâm phục nghị lực của bạn. Vất vả cho bạn rồi, Đại Vệ.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何