毅然
[yì rán] [毅 然]
một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự
坚决果断,毫不犹豫。
毕业后,他毅然决定回到家乡支援乡村教育。
bì yè hòu, tā yì rán jué dìng huí dào jiā xiāng zhī yuán xiāng cūn jiào yù.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy kiên quyết quyết định trở về quê hương hỗ trợ giáo dục nông thôn.
高中毕业后,他毅然决定报名参军。
gāo zhōng bì yè hòu, tā yì rán jué dìng bào míng cān jūn.Sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh ấy kiên quyết đăng ký nhập ngũ.
面对金钱与理想,他毅然选择了后者。
miàn duì jīn qián yǔ lǐ xiǎng, tā yì rán xuǎn zé le hòu zhě.Đối mặt giữa tiền tài và lý tưởng, anh ấy kiên quyết chọn cái sau.