坚决【堅決】
[jiān jué] [坚 决]
vững vàng; kiên quyết; quyết tâm
(态度、主张等)确定不移,毫不犹豫。
他的态度很坚决。
tā de tài dù hěn jiān jué.Thái độ của anh ấy rất kiên quyết.
可是房东根本不听我解释,坚决要把责任推给我。
kě shì fáng dōng gēn běn bù tīng wǒ jiě shì, jiān jué yào bǎ zé rèn tuī gěi wǒ.Nhưng chủ nhà căn bản không nghe mình giải thích, kiên quyết muốn đẩy trách nhiệm cho mình.
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被我们必须坚决抵制毒品的侵害。
wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì dú pǐn de qīn hài.Chúng ta phải kiên quyết chống lại tác hại của ma túy.
听过啊,就是大家只完成本职工作,坚决不加班。
tīng guo a, jiù shì dà jiā zhǐ wán chéng běn zhí gōng zuò, jiān jué bù jiā bān.Tớ nghe rồi, chính là mọi người chỉ hoàn thành việc bổn phận, kiên quyết không tăng ca.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng