坚
[jiān]
mạnh; mạnh mẽ; vững chắc
这么难还坚持做完,你真不错!
zhè me nán hái jiān chí zuò wán, nǐ zhēn bú cuò!Khó thế mà vẫn kiên trì làm xong, cậu giỏi thật!
Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…新房子用了砖头,墙壁很坚固。
xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.
只要能坚持,学中文其实很有趣。
zhǐ yào néng jiān chí, xué zhōng wén qí shí hěn yǒu qù.Chỉ cần có thể kiên trì, học tiếng Trung thực ra rất thú vị.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…