烈性
[liè xìng] [烈 性]
mạnh; dữ dội; mãnh liệt; độc hại
这种烈性病毒最终被现代医学制服。
zhè zhǒng liè xìng bìng dú zuì zhōng bèi xiàn dài yī xué zhì fú.Loại virus hung hãn này cuối cùng đã bị y học hiện đại khống chế.
警方在废弃仓库里发现了大量烈性炸药。
jǐng fāng zài fèi qì cāng kù lǐ fā xiàn le dà liàng liè xìng zhà yào.Cảnh sát phát hiện lượng lớn thuốc nổ cực mạnh trong nhà kho bỏ hoang.