碎片
[suì piàn] [碎 片]
mảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn
太好了,地上的碎片我来打扫吧。
tài hǎo le, dì shàng de suì piàn wǒ lái dǎ sǎo ba.Tốt quá, mảnh vỡ dưới sàn để tôi quét dọn nhé.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ他愤怒地把那封信撕成了碎片。
tā fèn nù dì bǎ nà fēng xìn sī chéng le suì piàn.Anh ấy tức giận xé lá thư thành từng mảnh vụn.
确实,谈判停滞的核心在于无主微细碎片。
què shí, tán pàn tíng zhì de hé xīn zài yú wú zhǔ wēi xì suì piàn.Quả thực, hạt nhân của việc đàm phán bế tắc nằm ở mảnh vỡ siêu nhỏ vô chủ.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于