坚实
[jiān shí] [坚 实]
vững chắc; chắc chắn; kiên cố
坚固结实,强有力
王老师的基础汉语课程为学生打下了坚实的语言根基。
wáng lǎo shī de jī chǔ hàn yǔ kè chéng wèi xué shēng dǎ xià le jiān shí de yǔ yán gēn jī.Khóa học tiếng Trung cơ bản của thầy Vương đặt nền móng ngôn ngữ vững chắc cho học viên.
好极了,期待我们强强联手,为接下来的跨国业务扩张打下坚实的基础。
hǎo jí le, qī dài wǒ men qiáng qiáng lián shǒu, wèi jiē xià lái de kuà guó yè wù kuò zhāng dǎ xià jiān shí de jī chǔ.Tuyệt vời, kỳ vọng hai bên hợp lực mạnh mẽ, đặt nền tảng vững chắc cho sự mở rộng kinh doanh xuyên quốc gia tiếp theo.
Trong bài: Đàm phán sáp nhập công ty家人是他创业路上最坚实的啦啦队。
jiā rén shì tā chuàng yè lù shang zuì jiān shí de lā lā duì.Gia đình là hậu phương ủng hộ vững chắc nhất trên con đường khởi nghiệp của anh ấy.
不管我在外拼搏多累,家人永远是我最坚实的后盾,给我极大的归属感。
bù guǎn wǒ zài wài pīn bó duō lèi, jiā rén yǒng yuǎn shì wǒ zuì jiān shí de hòu dùn, gěi wǒ jí dà de guī shǔ gǎn.Cho dù mình nỗ lực bên ngoài mệt mỏi đến đâu, gia đình luôn là hậu phương vững chắc nhất, mang lại cho mình cảm giác thuộc về vô cùng lớn.
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说