牢牢
[láo láo] [牢 牢]
chắc; chặt; vững
稳固地;紧紧地。
他牢牢地握住了我的手。
tā láo láo dì wò zhù le wǒ de shǒu.Anh ấy nắm chặt lấy tay tôi một cách chắc chắn.
把它当作辅助参考,核心论点和最终判断依然要牢牢掌握在自己手中。
bǎ tā dàng zuò fǔ zhù cān kǎo, hé xīn lùn diǎn hé zuì zhōng pàn duàn yī rán yào láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.Coi nó là tài liệu tham khảo bổ trợ, luận điểm cốt lõi và phán đoán cuối cùng vẫn phải nắm chắc trong tay mình.
Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然这种黑板能把小卡片牢牢吸住。
zhè zhǒng hēi bǎn néng bǎ xiǎo kǎ piàn láo láo xī zhù.Loại bảng này có thể hút chặt các tấm thẻ nhỏ.
对,实行双轨并行制,既分散组装环节,又牢牢掌控核心研发与专利。
duì, shí xíng shuāng guǐ bìng xíng zhì, jì fēn sàn zǔ zhuāng huán jié, yòu láo láo zhǎng kòng hé xīn yán fā yǔ zhuān lì.Đúng, thực hiện cơ chế song quỹ song hành, vừa phân tán khâu lắp ráp, vừa nắm chắc nghiên cứu cốt lõi và bằng sáng chế.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng