亡羊补牢【亡羊補牢】
[wáng yáng bǔ láo] [亡 羊 补 牢]
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không
比喻出了问题设法补救,防止更大损失。
虽然这次项目失败了,但只要认真总结教训、亡羊补牢,就还不算太晚。
suī rán zhè cì xiàng mù shī bài le, dàn zhǐ yào rèn zhēn zǒng jié jiào xùn, wáng yáng bǔ láo, jiù hái bú suàn tài wǎn.Dù dự án lần này thất bại nhưng chỉ cần nghiêm túc rút kinh nghiệm, kịp thời sửa sai thì vẫn chưa quá muộn.