牢
[láo]
chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật)
结实坚固;关牲畜的圈
你要把绳子绑牢,注意安全。
nǐ yào bǎ shéng zi bǎng láo, zhù yì ān quán.Bạn phải buộc dây cho chắc chắn, chú ý an toàn.
nhà tù; ngục giam
监牢;监狱
他因为贪污公款被判坐牢五年。
tā yīn wèi tān wū gōng kuǎn bèi pàn zuò láo wǔ nián.Anh ta bị phạt ngồi tù năm năm vì tham ô công quỹ.
我还不敢断定,不过拉链看起来不太牢固。
wǒ hái bù gǎn duàn dìng, bú guò lā liàn kàn qǐ lái bú tài láo gù.Mình chưa dám khẳng định, nhưng khóa kéo trông không chắc chắn lắm.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…这种黑板能把小卡片牢牢吸住。
zhè zhǒng hēi bǎn néng bǎ xiǎo kǎ piàn láo láo xī zhù.Loại bảng này có thể hút chặt các tấm thẻ nhỏ.
好,事不宜迟,抓紧推进落实,筑牢舆情安全防线。
hǎo, shì bù yí chí, zhuā jǐn tuī jìn luò shí, zhù láo yú qíng ān quán fáng xiàn.Được, việc không nên chậm trễ, khẩn trương thúc đẩy triển khai, xây chắc tuyến phòng thủ an toàn dư luận.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake