牺牲【犧牲】
[xī shēng] [牺 牲]
hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế
为正义舍弃生命或利益
这位年轻的消防员在救援中英勇牺牲。
zhè wèi nián qīng de xiāo fáng yuán zài jiù yuán zhōng yīng yǒng xī shēng.Người lính cứu hỏa trẻ tuổi này đã anh dũng hy sinh trong lúc cứu hộ.
同意,绝不能让生态环境成为产业扩张的牺牲品。
tóng yì, jué bù néng ràng shēng tài huán jìng chéng wéi chǎn yè kuò zhāng de xī shēng pǐn.Đồng ý, tuyệt đối không thể để môi trường sinh thái trở thành vật hy sinh cho sự mở rộng ngành nghề.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻许多战士在战争中壮烈牺牲了。
xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.
大家需要在便利与隐私之间权衡,不能盲目牺牲安全。
dà jiā xū yào zài biàn lì yǔ yǐn sī zhī jiān quán héng, bù néng máng mù xī shēng ān quán.Mọi người cần cân nhắc giữa sự tiện lợi và quyền riêng tư, không thể mù quáng đánh đổi an toàn.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng