牺牲品
[xī shēng pǐn] [牺 牲 品]
nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ
同意,绝不能让生态环境成为产业扩张的牺牲品。
tóng yì, jué bù néng ràng shēng tài huán jìng chéng wéi chǎn yè kuò zhāng de xī shēng pǐn.Đồng ý, tuyệt đối không thể để môi trường sinh thái trở thành vật hy sinh cho sự mở rộng ngành nghề.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻