监狱【監獄】
[jiān yù] [监 狱]
nhà tù
关押犯人的场所
经过审判,那名罪犯被押送至监狱服刑。
jīng guò shěn pàn, nà míng zuì fàn bèi yā sòng zhì jiān yù fú xíng.Sau phiên toà, tên tội phạm đó bị áp giải vào nhà tù để thụ án.
监狱为表现良好的囚犯减刑。
jiān yù wèi biǎo xiàn liáng hǎo de qiú fàn jiǎn xíng.Nhà tù giảm án cho những phạm nhân cải tạo tốt.
监狱负责依法监管所有在押人员。
jiān yù fù zé yī fǎ jiān guǎn suǒ yǒu zài yā rén yuán.Nhà tù chịu trách nhiệm giam giữ và quản lý mọi can phạm theo pháp luật.
他在监狱里认真服刑,争取早日减刑。
tā zài jiān yù lǐ rèn zhēn fú xíng, zhēng qǔ zǎo rì jiǎn xíng.Anh ta chấp hành án phạt nghiêm túc trong tù để phấn đấu được sớm giảm án.