监控【監控】
[jiān kòng] [监 控]
giám sát
监测并实施控制
实验室安装了先进的设备,以实时监控各项实验数据。
shí yàn shì ān zhuāng le xiān jìn de shè bèi, yǐ shí shí jiān kòng gè xiàng shí yàn shù jù.Phòng thí nghiệm đã lắp đặt thiết bị tiên tiến để theo dõi giám sát các dữ liệu thực nghiệm theo thời gian thực.
行,跟我去保卫处查一下监控录像吧。
xíng, gēn wǒ qù bǎo wèi chù chá yí xià jiān kòng lù xiàng ba.Được, đi theo tôi đến phòng bảo vệ kiểm tra camera giám sát xem sao.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ警察正在调取昨天的监控录像。
jǐng chá zhèng zài diào qǔ zuó tiān de jiān kòng lù xiàng.Cảnh sát đang trích xuất video giám sát ngày hôm qua.
明白了,我今晚就劝表哥把那个监控软件卸载掉。
míng bái le, wǒ jīn wǎn jiù quàn biǎo gē bǎ nà ge jiān kòng ruǎn jiàn xiè zài diào.Mình hiểu rồi, tối nay mình sẽ khuyên anh họ gỡ bỏ phần mềm giám sát đó đi.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而