调控【調控】
[tiáo kòng] [调 控]
điều tiết; kiểm soát
调节并控制。
政府正在采取措施调控房地产市场。
zhèng fǔ zhèng zài cǎi qǔ cuò shī tiáo kòng fáng dì chǎn shì chǎng.Chính phủ đang áp dụng các biện pháp điều tiết thị trường bất động sản.
sự điều tiết; sự kiểm soát
调节与控制的行动或措施。
这一轮市场调控取得了明显成效。
zhè yì lún shì chǎng tiáo kòng qǔ dé le míng xiǎn chéng xiào.Đợt điều tiết thị trường lần này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.
政策调控必须果断,不能犹豫。
zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…所以政府应当尽快出台有效的调控政策。
suǒ yǐ zhèng fǔ yīng dāng jǐn kuài chū tái yǒu xiào de tiáo kòng zhèng cè.Cho nên chính phủ nên nhanh chóng ban hành các chính sách điều tiết hiệu quả.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免经过调控,房价终于开始回落了。
jīng guò tiáo kòng, fáng jià zhōng yú kāi shǐ huí luò le.Sau khi điều chỉnh, giá nhà cuối cùng đã bắt đầu giảm xuống.