规制
[guī zhì] [规 制]
điều tiết; quy tắc và quy định; tính quy phạm
嗯,但我认为过分依赖严刑峻法,反而无法防范内部合规制度流于形式。
èn, dàn wǒ rèn wéi guò fèn yī lài yán xíng jùn fǎ, fǎn ér wú fǎ fáng fàn nèi bù hé guī zhì dù liú yú xíng shì.Ừm, nhưng tôi nghĩ quá ỷ lại vào hình phạt nghiêm khắc thì ngược lại không thể phòng ngừa quy chế tuân thủ nội bộ trở nên hình thức.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp