宏观调控
[hóng guān tiáo kòng] [宏 观 调 控]
điều tiết vĩ mô
没问题,一旦宏观调控有新动向,我立刻通知你。
méi wèn tí, yí dàn hóng guān tiáo kòng yǒu xīn dòng xiàng, wǒ lì kè tōng zhī nǐ.Không vấn đề gì, hễ điều tiết vĩ mô có động thái mới, mình sẽ báo cho cậu ngay.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不宏观调控有助于防范金融风险。
hóng guān tiáo kòng yǒu zhù yú fáng fàn jīn róng fēng xiǎn.Sự điều tiết vĩ mô giúp phòng ngừa rủi ro tài chính.
经过一系列有效的宏观调控,国内物价水平已逐步趋于稳定。
jīng guò yí xì liè yǒu xiào de hóng guān tiáo kòng, guó nèi wù jià shuǐ píng yǐ zhú bù qū yú wěn dìng.Trải qua hàng loạt biện pháp điều tiết vĩ mô hiệu quả, mức giá cả trong nước đã dần có xu hướng ổn định.