控
[kòng]
kiểm soát; buộc tội; cáo buộc
政策调控必须果断,不能犹豫。
zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…声控灯在晚上照亮了整条楼道。
shēng kòng dēng zài wǎn shàng zhào liàng le zhěng tiáo lóu dào.Đèn cảm ứng âm thanh đã thắp sáng toàn bộ hành lang vào buổi tối.
那我们应该先从哪方面控制成本?
nà wǒ men yīng gāi xiān cóng nǎ fāng miàn kòng zhì chéng běn?Vậy chúng ta nên kiểm soát chi phí từ mặt nào trước?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时