把控
[bǎ kòng] [把 控]
kiểm soát; phụ trách
只要把控好灰度发布的节奏,即便有意外也能迅速回滚。
zhǐ yào bǎ kòng hǎo huī dù fā bù de jié zòu, jí biàn yǒu yì wài yě néng xùn sù huí gǔn.Chỉ cần kiểm soát tốt nhịp độ phát hành thử nghiệm, cho dù có sự cố cũng có thể nhanh chóng khôi phục bản cũ.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且这家工厂专门从事乳制品加工,严格把控卫生标准。
zhè jiā gōng chǎng zhuān mén cóng shì rǔ zhì pǐn jiā gōng, yán gé bǎ kòng wèi shēng biāo zhǔn.Nhà máy này chuyên gia công chế phẩm sữa, kiểm soát nghiêm ngặt các tiêu chuẩn vệ sinh.
听起来不错。那资金方面呢?怎么严格把控预算与物资?
tīng qǐ lái bú cuò. nà zī jīn fāng miàn ne? zěn me yán gé bǎ kòng yù suàn yǔ wù zī?Nghe có vẻ không tồi. Vậy còn mặt vốn thì sao? Làm sao kiểm soát chặt chẽ ngân sách và vật tư?
Trong bài: Bảo vệ dự án tình nguyện hỗ trợ trẻ em vùng cao