把柄
[bǎ bǐng] [把 柄]
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
器物的柄;比喻要挟反制的凭据
做事情一定要严谨,千万不要让竞争对手抓到你的把柄。
zuò shì qíng yí dìng yào yán jǐn, qiān wàn bú yào ràng jìng zhēng duì shǒu zhuā dào nǐ de bǎ bǐng.Làm việc nhất định phải cẩn trọng, tuyệt đối đừng để đối thủ cạnh tranh nắm được điểm yếu.
敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?
qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻他的把柄被对手死死捏在手里。
tā de bǎ bǐng bèi duì shǒu sǐ sǐ niē zài shǒu lǐ.Điểm yếu của anh ta bị đối thủ nắm chặt trong tay.