把戏【把戲】
[bǎ xì] [把 戏]
xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò
杂技戏法或欺骗手段
广场上有人在表演把戏,吸引了很多路人围观。
guǎng chǎng shàng yǒu rén zài biǎo yǎn bǎ xì, xī yǐn le hěn duō lù rén wéi guān.Ở quảng trường có người đang biểu diễn ảo thuật, thu hút rất nhiều người qua đường dừng lại xem.
别演戏了,我们早就看穿了你的把戏。
bié yǎn xì le, wǒ men zǎo jiù kàn chuān le nǐ de bǎ xì.Đừng có giả vờ nữa, chúng tôi đã nhìn thấu trò hề của anh từ lâu rồi.
商家玩弄朝三暮四的把戏来忽悠顾客。
shāng jiā wán nòng cháo sān mù sì de bǎ xì lái hū yōu gù kè.Thương gia giở trò mánh khóe đánh lừa để gạt khách hàng.
这根本就是骗人的把戏。
zhè gēn běn jiù shì piàn rén de bǎ xì.Đây căn bản chỉ là trò bịp bợm dối trá.