辫子【辮子】
[biàn zi] [辫 子]
1.bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam
分股编结起来的长头发
她扎着两条长长的辫子,非常可爱。
tā zhā zhe liǎng tiáo cháng cháng de biàn zi, fēi cháng kě ài.Cô ấy thắt hai bím tóc dài, vô cùng đáng yêu.
2.sơ hở; điểm yếu; thóp (để người khác nắm bắt)
比喻差错、缺点或把柄
做事一定要小心,免得被人抓住辫子。
zuò shì yí dìng yào xiǎo xīn, miǎn de bèi rén zhuā zhù biàn zi.Làm việc nhất định phải cẩn thận, tránh để người ta bắt thóp.
根、条
女孩把头发编成了漂亮的辫子。
nǚ hái bǎ tóu fa biān chéng le piào liang de biàn zi.Cô gái đã tết tóc thành bím tóc xinh đẹp.
她把长发梳成了一个漂亮的辫子。
tā bǎ cháng fà shū chéng le yí gè piào liang de biàn zi.Cô ấy chải mái tóc dài thành một bím tóc đẹp.
