辫
[biàn]
bím tóc; tết tóc
小女孩喜欢让妈妈给她梳辫子。
xiǎo nǚ hái xǐ huan ràng mā ma gěi tā shū biàn zi.Bé gái thích được mẹ tết tóc cho.
女孩把头发编成了漂亮的辫子。
nǚ hái bǎ tóu fa biān chéng le piào liang de biàn zi.Cô gái đã tết tóc thành bím tóc xinh đẹp.
她把头发绑成了一条马尾辫。
tā bǎ tóu fa bǎng chéng le yì tiáo mǎ wěi biàn.Cô ấy buộc tóc thành một đuôi ngựa.
