柄
[bǐng]
tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả); thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ
敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?
qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻他的把柄被对手死死捏在手里。
tā de bǎ bǐng bèi duì shǒu sǐ sǐ niē zài shǒu lǐ.Điểm yếu của anh ta bị đối thủ nắm chặt trong tay.
他为人谨慎,绝不给别人留下任何把柄。
tā wèi rén jǐn shèn, jué bù gěi bié rén liú xià rèn hé bǎ bǐng.Anh ấy làm người cẩn thận, tuyệt đối không để lại bất kỳ sơ hở nào cho người khác.