剑柄[jiàn bǐng] [剑 柄]Lưu từKhácchuôi kiếmChữ trong từ剑jiànkiếm hai lưỡi柄bǐngtay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.)Từ cùng chữ:把柄bǎ bǐngHSK 7cán (tay cầm)