XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

剑【劍】

[jiàn]

kiếm hai lưỡi; lượng từ: 口 (kǒu), 把 (bǎ); lượng từ cho nhát kiếm

古代兵器,长刃带尖

这把剑是由古代著名的师傅打造的。

zhè bǎ jiàn shì yóu gǔ dài zhù míng de shī fu dǎ zào de.

Cây kiếm này được chế tác bởi một người thợ nổi tiếng thời cổ đại.

口、把

今晚的剑舞表演太精彩了,演员的服装设计也漂亮极了。

jīn wǎn de jiàn wǔ biǎo yǎn tài jīng cǎi le, yǎn yuán de fú zhuāng shè jì yě piào liang jí le.

Màn múa kiếm tối nay đặc sắc quá, thiết kế trang phục của diễn viên cũng đẹp cực kỳ.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

铁匠正在精心打造一把长剑。

tiě jiàng zhèng zài jīng xīn dǎ zào yì bǎ cháng jiàn.

Thợ rèn đang tỉ mỉ đúc một thanh kiếm dài.

老师,我认为人工智能在教育领域的普及是一把双刃剑。

lǎo shī, wǒ rèn wéi rén gōng zhì néng zài jiào yù lǐng yù de pǔ jí shì yì bǎ shuāng rèn jiàn.

Thưa thầy, em cho rằng việc phổ cập trí tuệ nhân tạo trong giáo dục là con dao hai lưỡi.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục