击剑
[jī jiàn] [击 剑]
môn đấu kiếm
运动员在击剑比赛中表现得非常出色。
yùn dòng yuán zài jī jiàn bǐ sài zhōng biǎo xiàn de fēi cháng chū sè.Vận động viên thể hiện rất xuất sắc trong trận đấu kiếm.

[jī jiàn] [击 剑]
môn đấu kiếm
运动员在击剑比赛中表现得非常出色。
yùn dòng yuán zài jī jiàn bǐ sài zhōng biǎo xiàn de fēi cháng chū sè.Vận động viên thể hiện rất xuất sắc trong trận đấu kiếm.