剑川[jiàn chuān] [剑 川]Lưu từKháchuyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州 (dà lǐ bái zú zì zhì zhōu), Vân NamChữ trong từ剑jiànkiếm hai lưỡi川chuān(hình thức kết hợp) sôngTừ ghép:剑川县jiàn chuān xiànhuyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州 (dà lǐ bái zú zì zhì…Từ cùng chữ:山川shān chuānHSK 8núi sông