山川
[shān chuān] [山 川]
1.núi sông; cảnh quan
山岳和江河,泛指自然景物。
我们去欣赏祖国的山川。
wǒ men qù xīn shǎng zǔ guó de shān chuān.Chúng tôi đi ngắm núi sông của tổ quốc.
2.giang sơn, bờ cõi
借指国家的国土、疆域。
战士们誓死保卫祖国的锦绣山川。
zhàn shì men shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de jǐn xiù shān chuān.Các chiến sĩ thề chết bảo vệ giang sơn gấm vóc của tổ quốc.