山寨
[shān zhài] [山 寨]
làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái
筑有栅栏的山村;盗匪营寨;仿冒品。
这个山寨建在半山腰,四周围着高高的木栅栏。
zhè ge shān zhài jiàn zài bàn shān yāo, sì zhōu wéi zhe gāo gāo de mù zhà lan.Sơn trại này xây lưng chừng núi, xung quanh có hàng rào gỗ cao.
nhái; bắt chước
模仿、仿造。
这部短片山寨了著名电影的情节。
zhè bù duǎn piàn shān zhài le zhù míng diàn yǐng de qíng jié.Bộ phim ngắn này nhại lại tình tiết của một bộ phim nổi tiếng.
