寨
[zhài]
pháo đài; trại doanh; làng
这里的苗寨依山傍水,风景如画。
zhè lǐ de miáo zhài yī shān bàng shuǐ, fēng jǐng rú huà.Bản người Miêu ở đây tựa núi nhìn sông, phong cảnh đẹp như tranh.
这部短片山寨了著名电影的情节。
zhè bù duǎn piàn shān zhài le zhù míng diàn yǐng de qíng jié.Bộ phim ngắn này nhại lại tình tiết của một bộ phim nổi tiếng.
小作坊山寨了知名品牌的产品外观。
xiǎo zuō fang shān zhài le zhī míng pǐn pái de chǎn pǐn wài guān.Xưởng nhỏ làm nhái kiểu dáng sản phẩm của thương hiệu nổi tiếng.
