劫寨[jié zhài] [劫 寨]Lưu từKhácchiếm đồn; lấy trại địchChữ trong từ劫jiécướp寨zhàipháo đàiTừ cùng chữ:劫持jié chíHSK 8bắt cóc山寨shān zhàiHSK 8làng trên núi có phòng thủ