丹寨[dān zhài] [丹 寨]Lưu từKháchuyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (qián dōng nán zhōu), Quý ChâuChữ trong từ丹dānđỏ寨zhàipháo đàiTừ ghép:丹寨县dān zhài xiànhuyện Danzhai ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔东南州 (q…Từ cùng chữ:山寨shān zhàiHSK 8làng trên núi có phòng thủ