丹
[dān]
đỏ; viên thuốc; bột
牡丹被许多人誉为中国的国花。
mǔ dān bèi xǔ duō rén yù wéi zhōng guó de guó huā.Hoa mẫu đơn được nhiều người ngợi ca là quốc hoa của Trung Quốc.
菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。
hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.
振兴区是丹东市的一个重要行政区。
zhèn xīng qū shì dān dōng shì de yí gè zhòng yào xíng zhèng qū.Khu Trấn Hưng là một khu hành chính quan trọng của thành phố Đan Đông.