牡丹
[mǔ dan] [牡 丹]
1.hoa mẫu đơn
多年生落叶灌木,花大而艳丽。
牡丹被许多人誉为中国的国花。
mǔ dān bèi xǔ duō rén yù wéi zhōng guó de guó huā.Hoa mẫu đơn được nhiều người ngợi ca là quốc hoa của Trung Quốc.
2.Quận Mẫu Đơn của thành phố Hà Trạch 菏泽市 (hé zé shì), Sơn Đông; xã Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan
中国山东省菏泽市辖区及台湾屏东县辖乡。
菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。
hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.