牡
[mǔ]
(chim, động vật hoặc thực vật) đực; chìa khóa; đồi núi
牡丹被许多人誉为中国的国花。
mǔ dān bèi xǔ duō rén yù wéi zhōng guó de guó huā.Hoa mẫu đơn được nhiều người ngợi ca là quốc hoa của Trung Quốc.
菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。
hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.
牡丹区是菏泽市的政治和文化中心。
mǔ dān qū shì hé zé shì de zhèng zhì hé wén huà zhōng xīn.Quận Mẫu Đơn là trung tâm chính trị và văn hóa của thành phố Hà Trạch.