五寨[wǔ zhài] [五 寨]Lưu từKháchuyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州 (xīn zhōu), Sơn TâyChữ trong từ五wǔnăm寨zhàipháo đàiTừ ghép:五寨县wǔ zhài xiànhuyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州 (xīn zhōu), Sơn TâyTừ cùng chữ:五颜六色wǔ yán liù sèHSK 4nhiều màu sắc山寨shān zhàiHSK 8làng trên núi có phòng thủ五星级wǔ xīng jíHSK 9năm sao五花八门wǔ huā bā ménHSK 9muôn hình vạn trạngTừ cận nghĩa:五寨县wǔ zhài xiànhuyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州 (xīn zhōu), Sơn Tây