川
[chuān]
(hình thức kết hợp) sông; suối; đồng bằng
是啊,大部分四川菜都比较辣。
shì a, dà bù fen sì chuān cài dōu bǐ jiào là.Đúng vậy, đa số món Tứ Xuyên đều khá cay.
Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương这家餐馆的川菜做得非常地道。
zhè jiā cān guǎn de chuān cài zuò de fēi cháng dì dào.Món Tứ Xuyên của nhà hàng này nấu rất chính gốc.
王老师,我们中午去吃四川菜吧?
wáng lǎo shī, wǒ men zhōng wǔ qù chī sì chuān cài ba?Thầy Vương, trưa nay chúng mình đi ăn món Tứ Xuyên nhé?
Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương