伊川[yī chuān] [伊 川]Lưu từKháchuyện Yichuan ở Luoyang 洛阳, Hà NamChữ trong từ伊yī(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")川chuān(hình thức kết hợp) sôngTừ ghép:伊川县yī chuān xiànhuyện Yichuan ở Luoyang 洛阳, Hà NamTừ cùng chữ:山川shān chuānHSK 8núi sông伊斯兰教Yī sī lán jiàoHSK 9Đạo HồiTừ cận nghĩa:伊川县yī chuān xiànhuyện Yichuan ở Luoyang 洛阳, Hà Nam