伊川县[yī chuān xiàn] [伊 川 县]Lưu từKháchuyện Yichuan ở Luoyang 洛阳, Hà NamChữ trong từ伊yī(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")川chuān(hình thức kết hợp) sông县xiànhuyệnTừ cùng chữ:伊斯兰教Yī sī lán jiàoHSK 9Đạo HồiTừ cận nghĩa:伊川yī chuānhuyện Yichuan ở Luoyang 洛阳, Hà Nam